不安
Bính âmbù’ānHán-Việtbất anTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
bất an; lo lắng; không yên
Giải nghĩa & ví dụ
心情不安定;不安宁
听到这个消息,她感到很不安。
tīngdào zhège xiāoxī, tā gǎndào hěn bù'ān.
Nghe tin này, cô ấy cảm thấy rất bất an.
Cụm thường gặp
感到不安 (cảm thấy bất an) / 忐忑不安 (thấp thỏm lo âu) / 坐立不安 (đứng ngồi không yên)
不
安
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不安. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất