标示
Bính âmbiāoshìHán-Việttiêu kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ghi rõ; chỉ rõ; biểu thị
Giải nghĩa & ví dụ
标明、显示出来
包装上清楚地标示了保质期。
bāozhuāng shàng qīngchǔ de biāoshì le bǎozhìqī.
Trên bao bì đã ghi rõ hạn sử dụng.
Cụm thường gặp
标示价格 (ghi rõ giá) / 清楚标示 (ghi rõ ràng) / 标示方向 (chỉ rõ hướng)
标
示
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 标示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
标tiêu