Bỏ qua điều hướng
Từ điển

便饭

Bính âmbiànfànHán-Việttiện phạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bữa cơm thường; cơm đạm bạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 家常、简单而不丰盛的饭菜

    今天没什么好菜,就是一顿便饭。

    jīntiān méi shénme hǎocài, jiùshì yí dùn biànfàn.

    Hôm nay không có món gì ngon, chỉ là một bữa cơm thường.

Cụm thường gặp

家常便饭 (cơm nhà thường ngày) / 吃顿便饭 (ăn bữa cơm đạm bạc) / 粗茶便饭 (cơm rau đạm bạc)

Cách viết

便

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 便饭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.