Bỏ qua điều hướng
Từ điển

被子

Bính âmbèiziHán-Việtbị tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chăn; mền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 睡觉时盖在身上保暖的东西

    天冷了,多盖一床被子吧。

    tiān lěng le, duō gài yì chuáng bèizi ba.

    Trời lạnh rồi, đắp thêm một cái chăn đi.

Cụm thường gặp

盖被子 (đắp chăn) / 一床被子 (một cái chăn) / 厚被子 (chăn dày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 被子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.