被子
Bính âmbèiziHán-Việtbị tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chăn; mền
Giải nghĩa & ví dụ
睡觉时盖在身上保暖的东西
天冷了,多盖一床被子吧。
tiān lěng le, duō gài yì chuáng bèizi ba.
Trời lạnh rồi, đắp thêm một cái chăn đi.
Cụm thường gặp
盖被子 (đắp chăn) / 一床被子 (một cái chăn) / 厚被子 (chăn dày)
被
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 被子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.