Bỏ qua điều hướng
Từ điển

被告

Bính âmbèigàoHán-Việtbị cáoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bị cáo, bị đơn (bên bị khởi kiện trong vụ án)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在诉讼中被起诉的一方。

    法庭上,被告对指控供认不讳。

    fǎtíng shàng, bèigào duì zhǐkòng gòngrèn búhuì.

    Tại tòa, bị cáo thừa nhận cáo buộc không chối cãi.

Cụm thường gặp

被告席 (ghế bị cáo) / 被告人 (người bị cáo) / 起诉被告 (khởi tố bị cáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 被告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.