Bỏ qua điều hướng
Từ điển

被动

Bính âmbèidòngHán-Việtbị độngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

bị động, thụ động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不能主动,受外力支配

    这样做会让我们很被动。

    zhèyàng zuò huì ràng wǒmen hěn bèidòng.

    Làm như vậy sẽ khiến chúng ta rất bị động.

Cụm thường gặp

被动局面 (thế bị động) / 陷入被动 (rơi vào thế bị động) / 被动接受 (tiếp nhận bị động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 被动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.