被动
Bính âmbèidòngHán-Việtbị độngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
bị động, thụ động
Giải nghĩa & ví dụ
不能主动,受外力支配
这样做会让我们很被动。
zhèyàng zuò huì ràng wǒmen hěn bèidòng.
Làm như vậy sẽ khiến chúng ta rất bị động.
Cụm thường gặp
被动局面 (thế bị động) / 陷入被动 (rơi vào thế bị động) / 被动接受 (tiếp nhận bị động)
被
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 被动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.