办事处
Bính âmbànshìchùHán-Việtbiện sự xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
văn phòng đại diện; cơ quan giao dịch
Giải nghĩa & ví dụ
为办理某项事务而设立的机构
公司在上海设立了一个办事处。
gōngsī zài Shànghǎi shèlì le yí ge bànshìchù.
Công ty đã lập một văn phòng đại diện tại Thượng Hải.
Cụm thường gặp
驻外办事处 (văn phòng ở nước ngoài) / 代表办事处 (văn phòng đại diện) / 设立办事处 (lập văn phòng)
办
事
处
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 办事处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
办biện