← Tất cả chủ đề
Tỉnh và vùng Trung Quốc
25 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Vân Nam
云南和越南是邻居。 Yúnnán hé Yuènán shì línjū.Vân Nam và Việt Nam là láng giềng.
Xem trong từ điển
Quảng Tây
广西离越南很近。 Guǎngxī lí Yuènán hěn jìn.Quảng Tây rất gần Việt Nam.
Xem trong từ điển
Quảng Đông (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去广东。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Guǎngdōng.Anh ấy định tháng sau đi Quảng Đông.
Xem trong từ điển
Hải Nam (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去海南。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Hǎinán.Anh ấy định tháng sau đi Hải Nam.
Xem trong từ điển
Tứ Xuyên (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去四川。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Sìchuān.Anh ấy định tháng sau đi Tứ Xuyên.
Xem trong từ điển
Quý Châu (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去贵州。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Guìzhōu.Anh ấy định tháng sau đi Quý Châu.
Xem trong từ điển
Hồ Nam (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去湖南。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Húnán.Anh ấy định tháng sau đi Hồ Nam.
Xem trong từ điển
Hồ Bắc (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去湖北。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Húběi.Anh ấy định tháng sau đi Hồ Bắc.
Xem trong từ điển
Giang Tây (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去江西。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Jiāngxī.Anh ấy định tháng sau đi Giang Tây.
Xem trong từ điển
Phúc Kiến (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去福建。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Fújiàn.Anh ấy định tháng sau đi Phúc Kiến.
Xem trong từ điển
Chiết Giang (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去浙江。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Zhèjiāng.Anh ấy định tháng sau đi Chiết Giang.
Xem trong từ điển
Giang Tô (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去江苏。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Jiāngsū.Anh ấy định tháng sau đi Giang Tô.
Xem trong từ điển
An Huy (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去安徽。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Ānhuī.Anh ấy định tháng sau đi An Huy.
Xem trong từ điển
Sơn Đông (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去山东。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Shāndōng.Anh ấy định tháng sau đi Sơn Đông.
Xem trong từ điển
Hà Bắc (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去河北。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Héběi.Anh ấy định tháng sau đi Hà Bắc.
Xem trong từ điển
Thiểm Tây (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去陕西。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Shǎnxī.Anh ấy định tháng sau đi Thiểm Tây.
Xem trong từ điển
Cam Túc (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去甘肃。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Gānsù.Anh ấy định tháng sau đi Cam Túc.
Xem trong từ điển
Thanh Hải (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去青海。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Qīnghǎi.Anh ấy định tháng sau đi Thanh Hải.
Xem trong từ điển
Ninh Hạ (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去宁夏。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Níngxià.Anh ấy định tháng sau đi Ninh Hạ.
Xem trong từ điển
Tân Cương (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去新疆。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Xīnjiāng.Anh ấy định tháng sau đi Tân Cương.
Xem trong từ điển
Tây Tạng (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去西藏。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Xīzàng.Anh ấy định tháng sau đi Tây Tạng.
Xem trong từ điển
Nội Mông (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去内蒙古。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Nèiménggǔ.Anh ấy định tháng sau đi Nội Mông.
Xem trong từ điển
Liêu Ninh (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去辽宁。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Liáoníng.Anh ấy định tháng sau đi Liêu Ninh.
Xem trong từ điển
Cát Lâm (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去吉林。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Jílín.Anh ấy định tháng sau đi Cát Lâm.
Xem trong từ điển
Hắc Long Giang (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去黑龙江。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Hēilóngjiāng.Anh ấy định tháng sau đi Hắc Long Giang.
Xem trong từ điển