作息
Bính âmzuòxīHán-Việttác tứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
làm việc và nghỉ ngơi; sinh hoạt (nếp làm việc, nghỉ ngơi hằng ngày)
Giải nghĩa & ví dụ
工作和休息,指日常起居的安排。
保持规律作息有益于身体健康。
bǎochí guīlǜ zuòxī yǒuyì yú shēntǐ jiànkāng.
Giữ sinh hoạt điều độ có lợi cho sức khỏe.
Cụm thường gặp
作息时间 (thời gian sinh hoạt) / 规律作息 (sinh hoạt điều độ) / 按时作息 (nghỉ ngơi đúng giờ)
作
息
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 作息. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
作tác