Bỏ qua điều hướng
Từ điển

作为

Bính âmzuòwéiHán-Việttác viTừ loạigiới từ, động từHSK 3.0cấp 4

với tư cách là; coi như là; coi là; lấy làm; dùng làm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. với tư cách là; coi như là

    表示某种身份或资格

    作为学生,我们要努力学习。

    zuòwéi xuésheng, wǒmen yào nǔlì xuéxí.

    Với tư cách học sinh, chúng ta phải chăm chỉ học tập.

  1. coi là; lấy làm; dùng làm

    当作;用来当某种用途

    他把这本书作为礼物送给我。

    tā bǎ zhè běn shū zuòwéi lǐwù sòng gěi wǒ.

    Anh ấy lấy cuốn sách này làm quà tặng tôi.

Cụm thường gặp

作为礼物 (làm quà tặng) / 作为老师 (với tư cách giáo viên) / 作为代表 (làm đại diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 作为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.