Bỏ qua điều hướng
Từ điển

作为

Bính âmzuòwéiHán-Việttác viTừ loạidanh từ, động từ, giới từHSK 3.0cấp 7-9

thành tựu; việc làm, đóng góp; sự nghiệp đáng kể; coi là; xem như; lấy làm; với tư cách là; trên cương vị là

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thành tựu; việc làm, đóng góp; sự nghiệp đáng kể

    所做出的成绩或贡献。

    年轻人应当在事业上有所作为。

    niánqīngrén yīngdāng zài shìyè shàng yǒu suǒ zuòwéi.

    Người trẻ nên có thành tựu, có đóng góp nhất định trong sự nghiệp.

  1. coi là; xem như; lấy làm

    当作;把某事物当成。

    我们把诚信作为立业之本。

    wǒmen bǎ chéngxìn zuòwéi lìyè zhī běn.

    Chúng tôi coi chữ tín là gốc rễ để lập nghiệp.

  1. với tư cách là; trên cương vị là

    表示以某种身份、资格。

    作为一名医生,救死扶伤是他的天职。

    zuòwéi yī míng yīshēng, jiùsǐ-fúshāng shì tā de tiānzhí.

    Với tư cách là một bác sĩ, cứu người là thiên chức của anh ấy.

Cụm thường gặp

大有作为 (có nhiều thành tựu) / 作为榜样 (coi là tấm gương) / 作为代表 (với tư cách đại diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 作为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.