Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阻力

Bính âmzǔlìHán-Việttrở lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sức cản; trở lực; lực cản (vật lý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 妨碍前进的力量;物体运动时受到的反向作用力。

    改革遇到了来自各方面的阻力。

    gǎigé yùdào le láizì gè fāngmiàn de zǔlì.

    Cuộc cải cách đã gặp phải trở lực đến từ nhiều phía.

Cụm thường gặp

空气阻力 (sức cản không khí) / 遇到阻力 (gặp trở lực) / 排除阻力 (loại bỏ lực cản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阻力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.