阻挡
Bính âmzǔdǎngHán-Việttrở đángTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
ngăn cản; chặn lại; ngăn chặn
Giải nghĩa & ví dụ
阻止,拦住,使不能前进
谁也阻挡不了他前进的脚步。
shéi yě zǔdǎng bùliǎo tā qiánjìn de jiǎobù.
Không ai ngăn cản được bước tiến của anh ấy.
Cụm thường gặp
阻挡去路 (chặn đường đi) / 无法阻挡 (không thể ngăn cản) / 奋力阻挡 (ra sức ngăn chặn)
阻
挡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阻挡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.