Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遮挡

Bính âmzhēdǎngHán-Việtgià đángTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

che chắn, ngăn chắn (chắn lại, che đi); vật che chắn, chỗ che (thứ dùng để chắn, che)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. che chắn, ngăn chắn (chắn lại, che đi)

    遮蔽阻挡,使不受侵袭或不被看见

    他用手遮挡着刺眼的阳光。

    tā yòng shǒu zhēdǎngzhe cìyǎn de yángguāng.

    Anh ấy dùng tay che chắn ánh nắng chói mắt.

  1. vật che chắn, chỗ che (thứ dùng để chắn, che)

    用来遮蔽阻挡的东西

    空旷的原野上没有任何遮挡。

    kōngkuàng de yuányě shàng méiyǒu rènhé zhēdǎng.

    Trên cánh đồng trống trải không có bất kỳ vật che chắn nào.

Cụm thường gặp

遮挡阳光 (che chắn ánh nắng) / 遮挡视线 (chắn tầm nhìn) / 没有遮挡 (không có chỗ che)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遮挡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.