Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自责

Bính âmzìzéHán-Việttự tráchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tự trách, tự trách móc mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己责备自己

    没能帮上忙,她心里一直很自责。

    méi néng bāng shàng máng, tā xīnlǐ yìzhí hěn zìzé.

    Không giúp được gì, trong lòng cô ấy luôn tự trách.

Cụm thường gặp

深深自责 (tự trách sâu sắc) / 感到自责 (cảm thấy tự trách) / 自责不已 (tự trách mãi không thôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自责. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.