字眼
Bính âmzìyǎnHán-Việttự nhãnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chữ dùng, từ ngữ (chữ hoặc từ trong câu văn, lời nói)
Giải nghĩa & ví dụ
文章、话语中所用的字或词
写正式公文要仔细推敲每个字眼。
xiě zhèngshì gōngwén yào zǐxì tuīqiāo měi ge zìyǎn.
Viết công văn chính thức phải cân nhắc kỹ từng chữ dùng.
Cụm thường gặp
抠字眼 (bắt bẻ câu chữ) / 敏感字眼 (từ ngữ nhạy cảm) / 换个字眼 (đổi cách dùng chữ)
字
眼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 字眼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
字tự