Bỏ qua điều hướng
Từ điển

字眼

Bính âmzìyǎnHán-Việttự nhãnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chữ dùng, từ ngữ (chữ hoặc từ trong câu văn, lời nói)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文章、话语中所用的字或词

    写正式公文要仔细推敲每个字眼。

    xiě zhèngshì gōngwén yào zǐxì tuīqiāo měi ge zìyǎn.

    Viết công văn chính thức phải cân nhắc kỹ từng chữ dùng.

Cụm thường gặp

抠字眼 (bắt bẻ câu chữ) / 敏感字眼 (từ ngữ nhạy cảm) / 换个字眼 (đổi cách dùng chữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 字眼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.