Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自然界

Bính âmzìránjièHán-Việttự nhiên giớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giới tự nhiên, thế giới tự nhiên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 包括生物和非生物在内的物质世界

    自然界中处处存在着奇妙的规律。

    zìránjiè zhōng chùchù cúnzài zhe qímiào de guīlǜ.

    Trong giới tự nhiên khắp nơi tồn tại những quy luật kỳ diệu.

Cụm thường gặp

自然界的规律 (quy luật tự nhiên) / 探索自然界 (khám phá tự nhiên) / 自然界的生物 (sinh vật trong tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自然界. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.