Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自然而然

Bính âmzìrán’érránHán-Việttự nhiên nhi nhiênTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

một cách tự nhiên, tự khắc (không gượng ép, không cố ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不经人为,自然形成或发生

    相处久了,两人自然而然就熟悉了。

    xiāngchǔ jiǔ le, liǎng rén zìrán'érrán jiù shúxī le.

    Ở với nhau lâu, hai người tự nhiên trở nên quen thân.

Cụm thường gặp

自然而然地形成 (hình thành tự nhiên) / 自然而然地接受 (tiếp nhận tự nhiên) / 变得自然而然 (trở nên tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自然而然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.