着眼
Bính âmzhuóyǎnHán-Việttrước nhãnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nhắm vào; xuất phát từ; đặt tầm nhìn vào
Giải nghĩa & ví dụ
从某方面观察、考虑(着眼于……)
制定政策要着眼于长远利益。
zhìdìng zhèngcè yào zhuóyǎn yú chángyuǎn lìyì.
Việc hoạch định chính sách phải nhắm vào lợi ích lâu dài.
Cụm thường gặp
着眼未来 (hướng tới tương lai) / 着眼大局 (nhắm vào đại cục) / 着眼于长远 (đặt vào lâu dài)
着
眼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 着眼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
着trước