Bỏ qua điều hướng
Từ điển

转折点

Bính âmzhuǎnzhédiǎnHán-Việtchuyển chiết điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bước ngoặt; điểm chuyển biến then chốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物发展中方向发生改变的关键点

    这场胜利是整个战局的转折点。

    zhè chǎng shènglì shì zhěnggè zhànjú de zhuǎnzhédiǎn.

    Chiến thắng này là bước ngoặt của toàn cục diện chiến trường.

Cụm thường gặp

历史转折点 (bước ngoặt lịch sử) / 人生转折点 (bước ngoặt cuộc đời) / 重要转折点 (bước ngoặt quan trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 转折点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.