转折
Bính âmzhuǎnzhéHán-Việtchuyển chiếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
chuyển ngoặt; xoay chiều (tình thế, tình tiết đổi hướng); bước ngoặt; chỗ chuyển biến then chốt
Nghĩa theo từ loại
动
chuyển ngoặt; xoay chiều (tình thế, tình tiết đổi hướng)
事物发展改变原来方向、情节发生变化
故事情节在这里突然转折。
gùshì qíngjié zài zhèlǐ tūrán zhuǎnzhé.
Tình tiết câu chuyện đột nhiên xoay chiều tại đây.
名
bước ngoặt; chỗ chuyển biến then chốt
事情发展中方向、局势改变的关键点
这次会议成为公司命运的重要转折。
zhè cì huìyì chéngwéi gōngsī mìngyùn de zhòngyào zhuǎnzhé.
Cuộc họp này trở thành bước ngoặt quan trọng của vận mệnh công ty.
Cụm thường gặp
历史转折 (bước ngoặt lịch sử) / 重大转折 (bước ngoặt trọng đại) / 转折关头 (thời điểm chuyển ngoặt)
转
折
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 转折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
转chuyển