专用
Bính âmzhuānyòngHán-Việtchuyên dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dùng riêng; chuyên dùng
Giải nghĩa & ví dụ
专门用于某种用途
这条车道专用于公交车。
zhè tiáo chēdào zhuānyòng yú gōngjiāochē.
Làn đường này dành riêng cho xe buýt.
Cụm thường gặp
专用设备 (thiết bị chuyên dụng) / 专用通道 (lối đi riêng) / 军事专用 (dùng riêng cho quân sự)
专
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 专用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
专chuyên