转交
Bính âmzhuǎnjiāoHán-Việtchuyển giaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chuyển giao; trao lại (qua trung gian); nhờ chuyển
Giải nghĩa & ví dụ
把东西交给中间人再传给对方
请把这封信转交给他。
qǐng bǎ zhè fēng xìn zhuǎnjiāo gěi tā.
Xin chuyển giúp lá thư này cho anh ấy.
Cụm thường gặp
转交文件 (chuyển giao tài liệu) / 代为转交 (chuyển giùm) / 转交礼物 (chuyển quà)
转
交
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 转交. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
转chuyển