Bỏ qua điều hướng
Từ điển

装置

Bính âmzhuāngzhìHán-Việttrang tríTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

lắp đặt; trang bị; cài đặt (máy móc, thiết bị); thiết bị; bộ máy; bộ phận (có chức năng nhất định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lắp đặt; trang bị; cài đặt (máy móc, thiết bị)

    安装;配置(机器、设备等)

    工程师在屋顶装置了太阳能板。

    gōngchéngshī zài wūdǐng zhuāngzhìle tàiyángnéng bǎn.

    Kỹ sư đã lắp đặt tấm pin mặt trời trên mái nhà.

  1. thiết bị; bộ máy; bộ phận (có chức năng nhất định)

    机器、仪器上具有某种功能的部件或整体

    这台机器装有自动报警装置。

    zhè tái jīqì zhuāng yǒu zìdòng bàojǐng zhuāngzhì.

    Chiếc máy này được trang bị thiết bị báo động tự động.

Cụm thường gặp

安全装置 (thiết bị an toàn) / 报警装置 (thiết bị báo động) / 装置设备 (lắp đặt thiết bị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 装置. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.