中性
Bính âmzhōngxìngHán-Việttrung tínhTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
tính trung tính (hóa học, ngữ pháp); trung tính, không thiên về bên nào
Nghĩa theo từ loại
名
tính trung tính (hóa học, ngữ pháp)
非酸非碱、非阳非阴等居中的性质
这种溶液呈中性,既不显酸也不显碱。
zhè zhǒng róngyè chéng zhōngxìng, jì bù xiǎn suān yě bù xiǎn jiǎn.
Dung dịch này mang tính trung tính, không axit cũng không kiềm.
形
trung tính, không thiên về bên nào
不偏不倚的;不带明显倾向的
记者的用词非常中性,不带任何感情色彩。
jìzhě de yòngcí fēicháng zhōngxìng, bù dài rènhé gǎnqíng sècǎi.
Cách dùng từ của phóng viên rất trung tính, không mang chút màu sắc cảm xúc nào.
Cụm thường gặp
中性词 (từ trung tính) / 中性色 (màu trung tính) / 保持中性 (giữ tính trung tính)
中
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
中trung