众人
Bính âmzhòngrénHán-Việtchúng nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
mọi người; đám đông
Giải nghĩa & ví dụ
大家;许多人
众人的目光都集中在他身上。
zhòngrén de mùguāng dōu jízhōng zài tā shēnshàng.
Ánh mắt mọi người đều tập trung vào anh ấy.
Cụm thường gặp
众人瞩目 (mọi người chú ý) / 众人拾柴 (mọi người góp sức) / 说服众人 (thuyết phục mọi người)
众
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 众人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
众chúng