中期
Bính âmzhōngqīHán-Việttrung kỳTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
giữa kỳ; trung hạn
Giải nghĩa & ví dụ
一段时间或过程的中间阶段
这个计划的中期进展很顺利。
zhège jìhuà de zhōngqī jìnzhǎn hěn shùnlì.
Tiến độ giữa kỳ của kế hoạch này rất thuận lợi.
Cụm thường gặp
中期检查 (kiểm tra giữa kỳ) / 项目中期 (giữa kỳ dự án) / 中期目标 (mục tiêu trung hạn)
中
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
中trung