Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中期

Bính âmzhōngqīHán-Việttrung kỳTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

giữa kỳ; trung hạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一段时间或过程的中间阶段

    这个计划的中期进展很顺利。

    zhège jìhuà de zhōngqī jìnzhǎn hěn shùnlì.

    Tiến độ giữa kỳ của kế hoạch này rất thuận lợi.

Cụm thường gặp

中期检查 (kiểm tra giữa kỳ) / 项目中期 (giữa kỳ dự án) / 中期目标 (mục tiêu trung hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.