中年
Bính âmzhōngniánHán-Việttrung niênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
tuổi trung niên
Giải nghĩa & ví dụ
人四十到六十岁左右的年纪
他已经是中年人了。
tā yǐjīng shì zhōngnián rén le.
Ông ấy đã là người trung niên rồi.
Cụm thường gặp
中年人 (người trung niên) / 步入中年 (bước vào tuổi trung niên) / 中年男子 (người đàn ông trung niên)
中
年
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
中trung