重量级
Bính âmzhòngliàngjíHán-Việttrọng lượng cấpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
(thể thao) hạng nặng; (nghĩa bóng) tầm cỡ, nặng ký, có sức nặng
Nghĩa theo từ loại
形
(thể thao) hạng nặng
体育比赛中按体重划分的较高级别
他是这个国家最著名的重量级拳击手。
tā shì zhège guójiā zuì zhùmíng de zhòngliàngjí quánjī shǒu.
Anh ấy là võ sĩ quyền anh hạng nặng nổi tiếng nhất nước này.
(nghĩa bóng) tầm cỡ, nặng ký, có sức nặng
比喻分量重、地位或影响力大
这次论坛请来了几位重量级的专家。
zhè cì lùntán qǐng lái le jǐ wèi zhòngliàngjí de zhuānjiā.
Diễn đàn lần này đã mời được mấy chuyên gia tầm cỡ.
Cụm thường gặp
重量级人物 (nhân vật tầm cỡ) / 重量级选手 (vận động viên hạng nặng) / 重量级嘉宾 (khách mời nặng ký)
重
量
级
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 重量级. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
重trọng