Bỏ qua điều hướng
Từ điển

重量级

Bính âmzhòngliàngjíHán-Việttrọng lượng cấpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

(thể thao) hạng nặng; (nghĩa bóng) tầm cỡ, nặng ký, có sức nặng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. (thể thao) hạng nặng

    体育比赛中按体重划分的较高级别

    他是这个国家最著名的重量级拳击手。

    tā shì zhège guójiā zuì zhùmíng de zhòngliàngjí quánjī shǒu.

    Anh ấy là võ sĩ quyền anh hạng nặng nổi tiếng nhất nước này.

  2. (nghĩa bóng) tầm cỡ, nặng ký, có sức nặng

    比喻分量重、地位或影响力大

    这次论坛请来了几位重量级的专家。

    zhè cì lùntán qǐng lái le jǐ wèi zhòngliàngjí de zhuānjiā.

    Diễn đàn lần này đã mời được mấy chuyên gia tầm cỡ.

Cụm thường gặp

重量级人物 (nhân vật tầm cỡ) / 重量级选手 (vận động viên hạng nặng) / 重量级嘉宾 (khách mời nặng ký)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 重量级. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.