Bỏ qua điều hướng
Từ điển

终极

Bính âmzhōngjíHán-Việtchung cựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cuối cùng; tối hậu, tận cùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最终的;最后的

    追求真理是他终极的人生目标。

    zhuīqiú zhēnlǐ shì tā zhōngjí de rénshēng mùbiāo.

    Theo đuổi chân lý là mục tiêu cuối cùng của đời anh ấy.

Cụm thường gặp

终极目标 (mục tiêu cuối cùng) / 终极关怀 (sự quan tâm tối hậu) / 终极意义 (ý nghĩa tận cùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 终极. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.