制作
Bính âmzhìzuòHán-Việtchế tácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chế tác; làm ra
Giải nghĩa & ví dụ
制造做成(物品、作品)
他亲手制作了一个木盒子。
tā qīnshǒu zhìzuò le yí gè mù hézi.
Anh ấy tự tay làm một chiếc hộp gỗ.
Cụm thường gặp
制作蛋糕 (làm bánh kem) / 制作节目 (sản xuất chương trình) / 精心制作 (chế tác kỳ công)
制
作
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 制作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
制chế