制止
Bính âmzhìzhǐHán-Việtchế chỉTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ngăn chặn; ngăn cản; đình chỉ (hành vi xấu)
Giải nghĩa & ví dụ
用强力或权力使(不良行为)停止
保安及时制止了这场冲突。
bǎo'ān jíshí zhìzhǐ le zhè chǎng chōngtū.
Bảo vệ đã kịp thời ngăn chặn cuộc xung đột này.
Cụm thường gặp
及时制止 (kịp thời ngăn chặn) / 加以制止 (ra tay ngăn cản) / 制止暴力 (ngăn chặn bạo lực)
制
止
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 制止. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
制chế