Bỏ qua điều hướng
Từ điển

支架

Bính âmzhījiàHán-Việtchi giáTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

giá đỡ, khung chống, giàn đỡ; (y học) stent; chống đỡ, kê đỡ, dựng đỡ lên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giá đỡ, khung chống, giàn đỡ; (y học) stent

    起支撑作用的架子。

    相机放在支架上更稳。

    xiàngjī fàng zài zhījià shàng gèng wěn.

    Máy ảnh đặt trên giá đỡ sẽ vững hơn.

  1. chống đỡ, kê đỡ, dựng đỡ lên

    用东西支撑、架起。

    工人用木头把棚子支架起来。

    gōngrén yòng mùtou bǎ péngzi zhījià qǐlái.

    Công nhân dùng gỗ chống đỡ cái lán lên.

Cụm thường gặp

金属支架 (giá đỡ kim loại) / 心脏支架 (stent tim) / 搭起支架 (dựng giàn đỡ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 支架. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.