Bỏ qua điều hướng
Từ điển

折腾

Bính âmzhētengHán-Việtchiết đằngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trằn trọc; trở mình liên tục; làm đi làm lại nhiều lần; hành hạ; giày vò; làm khổ (thể xác, tinh thần)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trằn trọc; trở mình liên tục; làm đi làm lại nhiều lần

    翻来覆去;反复做某事

    他一夜没睡好,翻来覆去地折腾。

    tā yí yè méi shuì hǎo, fānláifùqù de zhēteng.

    Anh ấy cả đêm ngủ không ngon, cứ trằn trọc trở mình mãi.

  2. hành hạ; giày vò; làm khổ (thể xác, tinh thần)

    使人身心受苦;折磨

    这场大病折腾得他筋疲力尽。

    zhè chǎng dà bìng zhēteng de tā jīnpílìjìn.

    Trận ốm nặng này giày vò khiến anh ấy kiệt sức.

Cụm thường gặp

来回折腾 (làm tới làm lui) / 别折腾了 (đừng hành nữa) / 折腾一整夜 (vật vã suốt đêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 折腾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.