Bỏ qua điều hướng
Từ điển

热腾腾

Bính âmrèténgténgHán-Việtnhiệt đằng đằngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nóng hổi; bốc hơi nghi ngút

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 热气蒸腾的样子

    桌上摆着热腾腾的饭菜。

    zhuō shàng bǎi zhe rèténgténg de fàncài.

    Trên bàn bày sẵn cơm canh nóng hổi.

Cụm thường gặp

热腾腾的包子 (bánh bao nóng hổi) / 热腾腾的饭菜 (cơm canh nghi ngút) / 热腾腾的茶 (trà nóng bốc khói)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 热腾腾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.