沸腾
Bính âmfèiténgHán-Việtphí đằngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
sôi (chất lỏng); sục sôi, sôi nổi (tình cảm, không khí)
Giải nghĩa & ví dụ
①液体达到沸点而翻滚 ②比喻情绪高涨、气氛热烈
听到胜利的消息,全场顿时沸腾了。
tīngdào shènglì de xiāoxi, quánchǎng dùnshí fèiténg le.
Nghe tin chiến thắng, cả khán đài lập tức sôi sục.
Cụm thường gặp
热血沸腾 (máu sôi sục) / 群情沸腾 (lòng người sục sôi) / 开水沸腾 (nước sôi)
沸
腾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 沸腾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.