Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阵营

Bính âmzhènyíngHán-Việttrận dinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phe; trại; tập đoàn (lực lượng có cùng lợi ích, mục tiêu, đối lập nhau)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为共同利益或目标而联合起来的集团

    在这个问题上,人们分成了两大阵营。

    zài zhège wèntí shàng, rénmen fēnchéng le liǎng dà zhènyíng.

    Về vấn đề này, mọi người chia thành hai phe lớn.

Cụm thường gặp

两大阵营 (hai phe lớn) / 敌对阵营 (phe đối địch) / 加入阵营 (gia nhập phe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阵营. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.