Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一阵

Bính âmyízhènHán-Việtnhất trậnTừ loạisố lượng từHSK 3.0cấp 6

một trận, một hồi, một cơn (thời gian ngắn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示动作或情况持续的一段短时间

    突然刮起了一阵大风。

    tūrán guā qǐ le yízhèn dàfēng.

    Bỗng nổi lên một cơn gió lớn.

Cụm thường gặp

一阵风 (một cơn gió) / 一阵掌声 (một tràng vỗ tay) / 一阵疼痛 (một cơn đau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一阵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.