证券
Bính âmzhèngquànHán-Việtchứng khoánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chứng khoán (cổ phiếu, trái phiếu...)
Giải nghĩa & ví dụ
表明资金所有权或债权关系的凭证,如股票、债券等。
他把积蓄投入了证券市场。
tā bǎ jīxù tóurù le zhèngquàn shìchǎng.
Anh ấy đầu tư tiền tiết kiệm vào thị trường chứng khoán.
Cụm thường gặp
证券市场 (thị trường chứng khoán) / 证券公司 (công ty chứng khoán) / 买卖证券 (mua bán chứng khoán)
证
券
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 证券. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
证chứng