Bỏ qua điều hướng
Từ điển

债券

Bính âmzhàiquànHán-Việttrái khoánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

trái phiếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家或企业为筹资发行、承诺还本付息的凭证

    他把部分积蓄用来购买国家债券。

    tā bǎ bùfen jīxù yòng lái gòumǎi guójiā zhàiquàn.

    Anh dùng một phần tiền tiết kiệm để mua trái phiếu nhà nước.

Cụm thường gặp

政府债券 (trái phiếu chính phủ) / 发行债券 (phát hành trái phiếu) / 企业债券 (trái phiếu doanh nghiệp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 债券. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.