Bỏ qua điều hướng
Từ điển

入场券

Bính âmrùchǎngquànHán-Việtnhập trường khoánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vé vào cổng; (nghĩa bóng) tấm vé, tư cách tham dự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进入会场、赛场等的凭证;也比喻参与某事的资格

    这场决赛的入场券早已销售一空。

    zhè chǎng juésài de rùchǎngquàn zǎoyǐ xiāoshòu yìkōng.

    Vé vào xem trận chung kết này từ lâu đã bán hết sạch.

Cụm thường gặp

一张入场券 (một tấm vé vào) / 免费入场券 (vé vào miễn phí) / 拿到入场券 (giành được vé vào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 入场券. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.