Bỏ qua điều hướng
Từ điển

正规

Bính âmzhèngguīHán-Việtchính quyTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

chính quy, chính thức, đúng quy cách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 符合正式规定或一般公认标准的

    他毕业于一所正规大学。

    tā bìyè yú yì suǒ zhèngguī dàxué.

    Anh ấy tốt nghiệp từ một trường đại học chính quy.

Cụm thường gặp

正规军 (quân chính quy) / 正规培训 (đào tạo chính quy) / 正规渠道 (kênh chính thức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 正规. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.