正当
Bính âmzhèngdàngHán-Việtchính đươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
chính đáng, hợp lý hợp pháp
Giải nghĩa & ví dụ
合理合法的,符合道理或法律的。
保护自己的合法权益是完全正当的。
bǎohù zìjǐ de héfǎ quányì shì wánquán zhèngdàng de.
Bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình là hoàn toàn chính đáng.
Cụm thường gặp
正当理由 (lý do chính đáng) / 正当权益 (quyền lợi chính đáng) / 正当防卫 (phòng vệ chính đáng)
正
当
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 正当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
正chính