Bỏ qua điều hướng
Từ điển

争辩

Bính âmzhēngbiànHán-Việttranh biệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tranh biện; tranh cãi, biện luận để bảo vệ quan điểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 争论、辩论,各持己见

    他为自己的清白极力争辩。

    tā wèi zìjǐ de qīngbái jílì zhēngbiàn.

    Anh ấy ra sức tranh biện cho sự trong sạch của mình.

Cụm thường gặp

无从争辩 (không thể cãi) / 激烈争辩 (tranh cãi kịch liệt) / 争辩是非 (tranh biện đúng sai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 争辩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.