Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辩证

Bính âmbiànzhèngHán-Việtbiện chứngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

biện chứng; nhìn nhận toàn diện mối quan hệ mâu thuẫn; biện chứng khảo xét; phân tích lập luận cho rõ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. biện chứng; nhìn nhận toàn diện mối quan hệ mâu thuẫn

    合乎辩证法的;能全面看待事物矛盾统一关系的

    我们要用辩证的眼光看待问题。

    wǒmen yào yòng biànzhèng de yǎnguāng kàndài wèntí.

    Chúng ta phải nhìn nhận vấn đề bằng con mắt biện chứng.

  1. biện chứng khảo xét; phân tích lập luận cho rõ

    辨析考证,通过论辩弄清是非真伪

    这个疑难问题还需要专家进一步辩证。

    zhège yínán wèntí hái xūyào zhuānjiā jìnyíbù biànzhèng.

    Vấn đề nan giải này còn cần chuyên gia biện chứng khảo xét thêm.

Cụm thường gặp

辩证关系 (quan hệ biện chứng) / 辩证思维 (tư duy biện chứng) / 辩证看待 (nhìn nhận biện chứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辩证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.