Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辩论

Bính âmbiànlùnHán-Việtbiện luậnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

tranh luận; biện luận; cuộc tranh luận; buổi tranh biện

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tranh luận; biện luận

    彼此用理由说明见解、反驳对方

    双方就这个问题激烈地辩论起来。

    shuāngfāng jiù zhège wèntí jīliè de biànlùn qǐlái.

    Hai bên tranh luận gay gắt về vấn đề này.

  1. cuộc tranh luận; buổi tranh biện

    辩论的活动或过程

    这场辩论持续了两个小时。

    zhè chǎng biànlùn chíxù le liǎng ge xiǎoshí.

    Cuộc tranh luận này kéo dài hai tiếng đồng hồ.

Cụm thường gặp

参加辩论 (tham gia tranh luận) / 辩论赛 (cuộc thi hùng biện) / 激烈辩论 (tranh luận gay gắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辩论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.