Bỏ qua điều hướng
Từ điển

着迷

Bính âmzháomíHán-Việttrước mêTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

say mê, mê mẩn, bị cuốn hút (đắm chìm vào điều gì)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对某人或某事物产生浓厚兴趣而深深入迷

    孩子们对这个游戏着迷得忘了吃饭。

    háizimen duì zhège yóuxì zháomí de wàngle chīfàn.

    Bọn trẻ mê mẩn trò chơi này đến mức quên cả ăn cơm.

Cụm thường gặp

看得着迷 (xem đến mê mẩn) / 令人着迷 (khiến người say mê) / 着迷于音乐 (mê đắm âm nhạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 着迷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.