Bỏ qua điều hướng
Từ điển

战术

Bính âmzhànshùHán-Việtchiến thuậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chiến thuật (cách đánh cụ thể); sách lược giải quyết vấn đề cục bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进行战斗的原则和方法;泛指解决局部问题的具体手段

    教练根据对手调整了球队的战术。

    jiàoliàn gēnjù duìshǒu tiáozhěngle qiúduì de zhànshù.

    Huấn luyện viên điều chỉnh chiến thuật của đội bóng dựa theo đối thủ.

Cụm thường gặp

灵活的战术 (chiến thuật linh hoạt) / 战术安排 (sắp xếp chiến thuật) / 人海战术 (chiến thuật biển người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 战术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.