增值
Bính âmzēngzhíHán-Việttăng trịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tăng giá trị; gia tăng giá trị
Giải nghĩa & ví dụ
价值增加;资产等升值
这块地皮几年间大幅增值。
zhè kuài dìpí jǐ nián jiān dàfú zēngzhí.
Mảnh đất này tăng giá mạnh chỉ trong vài năm.
Cụm thường gặp
保值增值 (bảo toàn và tăng giá trị) / 增值服务 (dịch vụ giá trị gia tăng) / 增值税 (thuế giá trị gia tăng)
增
值
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 增值. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
增tăng