Bỏ qua điều hướng
Từ điển

造就

Bính âmzàojiùHán-Việttạo tựuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

đào tạo nên; tạo dựng; hun đúc (nhân tài); thành tựu; tài năng đạt được; trình độ tạo dựng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đào tạo nên; tạo dựng; hun đúc (nhân tài)

    培养使有成就;造成、形成

    艰苦的环境造就了他坚强的性格。

    jiānkǔ de huánjìng zàojiù le tā jiānqiáng de xìnggé.

    Hoàn cảnh gian khổ đã hun đúc nên tính cách kiên cường của anh.

  1. thành tựu; tài năng đạt được; trình độ tạo dựng

    指所达到的成就或造诣(多指人才)

    这位学者在语言学上颇有造就。

    zhè wèi xuézhě zài yǔyánxué shàng pō yǒu zàojiù.

    Vị học giả này đạt được thành tựu đáng kể trong ngành ngôn ngữ học.

Cụm thường gặp

造就人才 (đào tạo nhân tài) / 造就一代新人 (hun đúc một thế hệ mới) / 颇有造就 (khá có thành tựu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 造就. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.